bến tàu

Học thuật
Thân thiện
bến tàu

Tàu du lịch cập bến tàu để hành khách lên bờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi trong cảng các công trình thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụthuật cho tàu: Chỉ một khu vực cụ thể, thường kết cấu kiên cố như cầu tàu, bến cảng, được xây dựng để phục vụ cho hoạt động của tàu thuyền.
    • Cảng nhỏ: Chỉ một cảng biển hoặc cảng sông quy mô không lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tàu du lịch cập bến tàu lúc 8 giờ sáng. (Con tàu du lịch đã đến nơi đỗ trong cảng lúc 8 giờ sáng.)
    • Hàng hoá được xếp dỡ ngay tại bến tàu. (Hàng hóa được bốc dỡ ngay tại khu vực dành cho tàu đỗ.)
    • Quê tôi một bến tàu nhỏ cho thuyền đánh . (Quê tôi một cảng nhỏ dành cho thuyền đánh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bến tàu" như một điểm giao thương, gặp gỡ: Trong văn chương hoặc cách nói ẩn dụ, "bến tàu" có thể tượng trưng cho nơi hội tụ, chia ly hoặc giao lưu.
    • Nội những năm đầu thế kỷ bến tàu của nhiều luồng tư tưởng mới. ( Nội những năm đầu thế kỷ nơi hội tụ của nhiều luồng tư tưởng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Cảng (danh từ): Nơi tàu thuyền ra vào, đỗ lại để bốc dỡ hàng hóa, đón trả khách; thường quy mô lớn hơn "bến tàu".
  • Bến cảng (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đến khu vực bến trong một cảng.
  • Bến đò (danh từ): Nơi đỗ của đò, thuyền nhỏ, thường trên sông.
  • Cầu tàu (danh từ): Công trình kiến trúc nhô ra biển/sông để tàu cập vào, một bộ phận của bến tàu.
Từ đồng nghĩa
  • Bến cảng: Nơi tàu thuyền đậu trong cảng.
  • Nơi tàu đỗ: Cụm từ miêu tả chức năng.
  • Cảng nhỏ: Đồng nghĩa với nghĩa thứ hai.
Thành ngữ liên quan
  • "Bến tàu dâu?": Câu hỏi tu từ hoặc trong thơ ca, von về một điểm đến không xác định hoặc một nơi chốn xa xôi, hư ảo.
    • Thuyền về bến tàu dâu? (Con thuyền về nơi đâu xa vậy?)
bến tàu

Tàu du lịch cập bến tàu để hành khách lên bờ.

  1. d. 1 Nơi trong cảng các công trình thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụthuật cho tàu. 2 Cảng nhỏ.